Tổng Hợp Giao Dịch Bất Động Sản Quý 1/2026 Tại TP. Hồ Chí Minh
Cập Nhật Đơn Giá Thực Tế Từng Tài Sản
I 💎 Phân Khúc Trên 100 Tỷ
1. 181 Nguyễn Hữu Cảnh – 330 tỷ
- Diện tích: ~12×25 = 300m²
- Đơn giá: ~ 1.10 tỷ/m²
2. 1056 Phạm Văn Đồng – 185 tỷ
- Diện tích: ~10×30 = 300m²
- Đơn giá: ~ 0.62 tỷ/m²
3. 7 Trần Khánh Dư – 185 tỷ
- Diện tích: ~8×22 = 176m²
- Đơn giá: ~ 1.05 tỷ/m²
4. 520 Cách Mạng Tháng 8 – 180 tỷ
- Diện tích: ~8×20 = 160m²
- Đơn giá: ~ 1.12 tỷ/m²
5. 94-96-98 Ba Tháng Hai – 150 tỷ
- Diện tích: ~10×20 = 200m²
- Đơn giá: ~ 0.75 tỷ/m²
6. 7+9+3/2 Yersin – 140 tỷ
- Diện tích: ~8×20 = 160m²
- Đơn giá: ~ 0.87 tỷ/m²
7. 96-98-100 Trần Nguyên Đán – 110 tỷ
- Diện tích: ~8×18 = 144m²
- Đơn giá: ~ 0.76 tỷ/m²
8. 158B Bùi Thị Xuân – 110 tỷ
- Diện tích: ~6×20 = 120m²
- Đơn giá: ~ 0.92 tỷ/m²
9. 18 Bùi Thị Xuân – 110 tỷ
- Diện tích: ~5×20 = 100m²
- Đơn giá: ~ 1.10 tỷ/m²
10. 165/76-78 Nguyễn Thái Bình – 105 tỷ
- Diện tích: ~6×20 = 120m²
- Đơn giá: ~ 0.87 tỷ/m²
11. 9 Lê Thánh Tôn – 105 tỷ
- Diện tích: ~5×20 = 100m²
- Đơn giá: ~ 1.05 tỷ/m²
II 🏢 Phân Khúc 50 – 100 Tỷ
12. 10 Mạc Thị Bưởi – 90 tỷ
- Diện tích: ~4×18 = 72m²
- Đơn giá: ~ 1.25 tỷ/m²
13. 167 Trương Định – 85 tỷ
- Diện tích: ~5×20 = 100m²
- Đơn giá: ~ 0.85 tỷ/m²
14. 77 Ung Văn Khiêm – 80 tỷ
- Diện tích: ~6×25 = 150m²
- Đơn giá: ~ 0.53 tỷ/m²
15. 5 Đinh Bộ Lĩnh – 77 tỷ
- Diện tích: ~6×20 = 120m²
- Đơn giá: ~ 0.64 tỷ/m²
16. 59 Ngô Thời Nhiệm – 68 tỷ
- Diện tích: ~5×18 = 90m²
- Đơn giá: ~ 0.75 tỷ/m²
17. 14/12 Hoàng Dư Khương – 68 tỷ
- Diện tích: ~5×18 = 90m²
- Đơn giá: ~ 0.75 tỷ/m²
18. 740C Nguyễn Kiệm – 63 tỷ
- Diện tích: ~6×20 = 120m²
- Đơn giá: ~ 0.52 tỷ/m²
19. 154 Nguyễn Công Trứ – 60 tỷ
- Diện tích: ~4.5×18 = 81m²
- Đơn giá: ~ 0.74 tỷ/m²
20. 49B Cao Thắng – 58 tỷ
- Diện tích: ~5×18 = 90m²
- Đơn giá: ~ 0.64 tỷ/m²
21. 26-28 Nguyễn Cửu Vân – 58 tỷ
- Diện tích: ~6×18 = 108m²
- Đơn giá: ~ 0.54 tỷ/m²
22. E38 Vũ Phương Đề – 52 tỷ
- Diện tích: ~5×20 = 100m²
- Đơn giá: ~ 0.52 tỷ/m²
23. 237–239 Lý Thái Tổ – 50 tỷ
- Diện tích: ~6×18 = 108m²
- Đơn giá: ~ 0.46 tỷ/m²
III 🏠 Phân Khúc Dưới 50 Tỷ
24. 25/10 Hoàng Việt – 50 tỷ
- Diện tích: ~5×20 = 100m²
- Đơn giá: ~ 0.50 tỷ/m²
25. 19/1 Hoàng Việt – 48 tỷ
- Diện tích: ~5×20 = 100m²
- Đơn giá: ~ 0.48 tỷ/m²
26. 184 Bùi Đình Túy – 48 tỷ
- Diện tích: ~5×20 = 100m²
- Đơn giá: ~ 0.48 tỷ/m²
27. 93 Hoàng Sa – 43 tỷ
- Diện tích: ~5×20 = 100m²
- Đơn giá: ~ 0.43 tỷ/m²
28. 91 Trần Thiện Chánh – 40 tỷ
- Diện tích: ~5×16 = 80m²
- Đơn giá: ~ 0.50 tỷ/m²
29. 8Bis Cách Mạng Tháng 8 – 39 tỷ
- Diện tích: ~4.5×18 = 81m²
- Đơn giá: ~ 0.48 tỷ/m²
30. 4 Thép Mới – 38,6 tỷ
- Diện tích: ~4.5×18 = 81m²
- Đơn giá: ~ 0.48 tỷ/m²
31. 6 Trương Quốc Dung – 35 tỷ
- Diện tích: ~4.5×16 = 72m²
- Đơn giá: ~ 0.49 tỷ/m²
32. 1 Đường số 11 – Quận 7 – 35 tỷ
- Diện tích: ~5×20 = 100m²
- Đơn giá: ~ 0.35 tỷ/m²
33. 375 Sư Vạn Hạnh – 35 tỷ
- Diện tích: ~4×18 = 72m²
- Đơn giá: ~ 0.49 tỷ/m²
34. 228A Phan Văn Hân – 35 tỷ
- Diện tích: ~5×18 = 90m²
- Đơn giá: ~ 0.39 tỷ/m²
35. 47 Trương Văn Bang – 35 tỷ
- Diện tích: ~5×20 = 100m²
- Đơn giá: ~ 0.35 tỷ/m²
36. 371/26 Hai Bà Trưng – 32 tỷ
- Diện tích: ~4×18 = 72m²
- Đơn giá: ~ 0.44 tỷ/m²
37. 37/1 Thảo Điền – 30,5 tỷ
- Diện tích: ~5×20 = 100m²
- Đơn giá: ~ 0.30 tỷ/m²
38. 125/42/4 Bùi Đình Túy – 29,5 tỷ
- Diện tích: ~5×18 = 90m²
- Đơn giá: ~ 0.33 tỷ/m²
39. 358/2/2 Cách Mạng Tháng 8 – 29,9 tỷ
- Diện tích: ~4.5×18 = 81m²
- Đơn giá: ~ 0.37 tỷ/m²
40. 142 Tô Hiến Thành – 27 tỷ
- Diện tích: ~4×18 = 72m²
- Đơn giá: ~ 0.37 tỷ/m²
📊 Nhận Định
- Trung tâm Quận 1: 0.9 – 1.3 tỷ/m²
- Quận 3 – Phú Nhuận: 0.7 – 1.0 tỷ/m²
- Bình Thạnh – Quận 10: 0.4 – 0.7 tỷ/m²
📌 Xu hướng rõ rệt:
- Tài sản >1 tỷ/m² = lõi trung tâm
- 0.5–0.8 tỷ/m² = thanh khoản tốt
- <0.5 tỷ/m² = dòng tiền / tích sản
📊 Tổng Kết
- 40 giao dịch tiêu biểu trong Quý 1/2026
- Đơn giá dao động: 0.3 – 1.25 tỷ/m²
- Tài sản lõi trung tâm vượt 1 tỷ/m²
📌 Thị trường đang bước vào giai đoạn phục hồi rõ rệt và phân hóa mạnh theo vị trí.

